Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand your horizons

Nghĩa thường dùng

mở rộng kiến thức hoặc trải nghiệm cụm từ

“Traveling can help you expand your horizons.”Đi du lịch có thể giúp bạn mở rộng kiến thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...