Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expand opportunities

/ɪkˈspænd ˌɒpərˈtjunɪtiz/

Đang hiển thị mục gốc expand opportunities cho “expanded opportunities”.

Nghĩa thường dùng

mở rộng cơ hội cụm từ

“The new policy aims to expand opportunities for entrepreneurs.”Chính sách mới nhằm mở rộng cơ hội cho các doanh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...