Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expanse

/iks'pæns/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8187

Nghĩa thường dùng

diện tích rộng lớn danh từ

“The expanse of the ocean is breathtaking.”Diện tích của đại dương thật ngoạn mục.

Biến thể từ expanses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expanse

/iks'pæns/

danh từ

  • dải, dải rộng (đất...)
  • sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wide and open space or area as of surface or land or sky

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...