Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expansionism

/iks'pænʃənizm/ phổ biến #26946

Nghĩa thường dùng

Chính sách mở rộng lãnh thổ hoặc kinh tế. danh từ

“Expansionism has driven many nations to conflict.”Chủ nghĩa mở rộng đã khiến nhiều quốc gia rơi vào xung đột.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expansionism

/iks'pænʃənizm/

danh từ

  • chủ nghĩa bành trướng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the doctrine of expanding the territory or the economic influence of a country

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...