expansiveness
/iks'pænsivnis/ phổ biến #31886
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expansiveness
/iks'pænsivnis/
danh từ
- tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra
- tính rộng rãi, tính bao quát
- tính cởi mở, tính chan hoà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a quality characterized by magnificence of scale or the tendency to expand