Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expansiveness

/iks'pænsivnis/ phổ biến #31886
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expansiveness

/iks'pænsivnis/

danh từ

  • tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra
  • tính rộng rãi, tính bao quát
  • tính cởi mở, tính chan hoà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a quality characterized by magnificence of scale or the tendency to expand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...