Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expansivity

/iks'pænsivnis/
Biến thể từ expansivities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expansivity

/iks'pænsivnis/

danh từ

  • tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra
  • tính rộng rãi, tính bao quát
  • tính cởi mở, tính chan hoà
Định nghĩa tiếng Anh

n the fractional change in length or area or volume per unit change in temperature at a given constant pressure n a quality characterized by magnificence of scale or the tendency to expand n a friendly open trait of a talkative person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...