Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expansys

/ɪkˈspænsiːs/

Nghĩa thường dùng

công ty công nghệ danh từ

“Expansys offers a wide range of electronic products.”Expansys cung cấp nhiều loại sản phẩm điện tử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty công nghệ

ví dụ

Expansys offers a wide range of electronic products. — Expansys cung cấp nhiều loại sản phẩm điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...