expats
Nghĩa thường dùng
“In big cities, there are many expats who bring diverse cultures and perspectives to the community.”Ở các thành phố lớn, có nhiều người nước ngoài mang đến những nền văn hóa và quan điểm đa dạng cho cộng đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Người nước ngoài
ví dụ
In big cities, there are many expats who bring diverse cultures and perspectives to the community. — Ở các thành phố lớn, có nhiều người nước ngoài mang đến những nền văn hóa và quan điểm đa dạng cho cộng đồng.