Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expats

IELTS

Nghĩa thường dùng

Người nước ngoài danh từ

“In big cities, there are many expats who bring diverse cultures and perspectives to the community.”Ở các thành phố lớn, có nhiều người nước ngoài mang đến những nền văn hóa và quan điểm đa dạng cho cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Người nước ngoài

ví dụ

In big cities, there are many expats who bring diverse cultures and perspectives to the community. — Ở các thành phố lớn, có nhiều người nước ngoài mang đến những nền văn hóa và quan điểm đa dạng cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...