Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expect to

Nghĩa thường dùng

mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra cụm từ

“I expect to finish my homework by tonight.”Tôi mong đợi sẽ hoàn thành bài tập về nhà trước tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...