Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expedia

/ɛkˈspiːdiə/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ du lịch danh từ riêng

“I booked my flight through Expedia.”Tôi đã đặt chuyến bay của mình qua Expedia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • dịch vụ du lịch

ví dụ

I booked my flight through Expedia. — Tôi đã đặt chuyến bay của mình qua Expedia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...