Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expediential

/iks'pi:djənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expediential

/iks'pi:djənt/

tính từ: (expediential)

/eks,pedi'enʃəl/
  • có lợi, thiết thực; thích hợp
    • to do whatever is expedient: làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp

danh từ

  • cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)
Định nghĩa tiếng Anh

Governed by expediency; seeking advantage; as an expediential policy.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...