expeditionist
/,ekspi'diʃnist/
danh từ
- người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm
- người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who goes upon an expedition. [R].
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. One who goes upon an expedition. [R].
Đang tải...