expense receipts
Nghĩa thường dùng
hóa đơn chi phí
danh từ
“All employees must submit their expense receipts within five business days.”Tất cả nhân viên phải nộp hóa đơn chi phí của họ trong vòng năm ngày làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hóa đơn chi phí
- submit expense receipts: nộp hóa đơn chi phí
- biên lai chi tiêu