Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expense receipts

Nghĩa thường dùng

hóa đơn chi phí danh từ

“All employees must submit their expense receipts within five business days.”Tất cả nhân viên phải nộp hóa đơn chi phí của họ trong vòng năm ngày làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hóa đơn chi phí
    • submit expense receipts: nộp hóa đơn chi phí
  • biên lai chi tiêu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...