experience burnout
Nghĩa thường dùng
“Many teachers experience burnout due to heavy workloads.”Nhiều giáo viên trải qua sự kiệt sức do khối lượng công việc nặng nề.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many teachers experience burnout due to heavy workloads.”Nhiều giáo viên trải qua sự kiệt sức do khối lượng công việc nặng nề.
Đang tải...