Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience burnout

/ɪkˈspɪə.ri.əns ˈbɜrn.aʊt/

Nghĩa thường dùng

trải qua sự kiệt sức cụm từ

“Many teachers experience burnout due to heavy workloads.”Nhiều giáo viên trải qua sự kiệt sức do khối lượng công việc nặng nề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...