Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience culinary delights

/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌlɪnəri dɪˈlaɪts/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm những món ăn ngon cụm từ

“Travelers often seek to experience culinary delights in new places.”Du khách thường tìm kiếm để trải nghiệm những món ăn ngon ở những nơi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...