Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience culture shock

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm cú sốc văn hóa cụm từ

“Many travelers experience culture shock when visiting foreign countries.”Nhiều du khách trải nghiệm cú sốc văn hóa khi đến thăm các quốc gia nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...