experience fluctuations
/ɪkˈspɪəriəns ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
trải qua sự thay đổi về mức độ hoặc số lượng
cụm từ
“The stock market often experiences fluctuations due to economic factors.”Thị trường chứng khoán thường trải qua sự biến động do các yếu tố kinh tế.