Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience fluctuations

/ɪkˈspɪəriəns ˌflʌkʧuˈeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

trải qua sự thay đổi về mức độ hoặc số lượng cụm từ

“The stock market often experiences fluctuations due to economic factors.”Thị trường chứng khoán thường trải qua sự biến động do các yếu tố kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...