Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience hardship

/ɪkˈspɪə.ri.əns ˈhɑːrdʃɪp/

Nghĩa thường dùng

trải qua những thời kỳ khó khăn. cụm từ

“Many immigrants experience hardship during relocation.”Nhiều người nhập cư trải qua những khó khăn trong quá trình chuyển đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...