experience hardship
/ɪkˈspɪə.ri.əns ˈhɑːrdʃɪp/
Nghĩa thường dùng
trải qua những thời kỳ khó khăn.
cụm từ
“Many immigrants experience hardship during relocation.”Nhiều người nhập cư trải qua những khó khăn trong quá trình chuyển đến.