Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience history

/ɪkˈspɪərɪəns ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm hoặc chứng kiến các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Many people experience history through storytelling.”Nhiều người trải nghiệm lịch sử qua việc kể chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...