Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience joy

/ɪkˈspɪər.i.əns dʒɔɪ/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm niềm vui cụm từ

“Children experience joy when playing with friends.”Trẻ em trải nghiệm niềm vui khi chơi với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...