experience joy
Nghĩa thường dùng
“Children experience joy when playing with friends.”Trẻ em trải nghiệm niềm vui khi chơi với bạn bè.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Children experience joy when playing with friends.”Trẻ em trải nghiệm niềm vui khi chơi với bạn bè.
Đang tải...