Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience marine tourism

/ɪkˈspɪə.ri.əns məˈrin ˈtʊr.ɪ.zəm/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm du lịch biển cụm từ

“Many people experience marine tourism while on vacation.”Nhiều người trải nghiệm du lịch biển khi đi nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...