Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience music therapy

/ɪkˈspɪərɪəns mjuːzɪk ˈθɛrəpi/

Nghĩa thường dùng

sử dụng âm nhạc để giúp chữa lành cảm xúc hoặc thể chất cụm từ

“Many people benefit from experiencing music therapy.”Nhiều người được hưởng lợi từ việc trải nghiệm liệu pháp âm nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...