Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience musical innovation

/ɪkˈspɪərɪəns ˈmjuːzɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm sự đổi mới âm nhạc cụm từ

“Artists often experience musical innovation in their work.”Nghệ sĩ thường trải nghiệm sự đổi mới âm nhạc trong công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...