Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience musical journeys

/ɪkˈspɪə.riː.əns ˈmjuː.zɪ.kəl ˈdʒɜːr.niz/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm những phong cách và hình thức âm nhạc khác nhau cụm từ

“Many people experience musical journeys through different cultures.”Nhiều người trải nghiệm hành trình âm nhạc qua các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...