Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience new things

/ɪkˈspɪərɪəns nu θɪŋz/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm những điều mới cụm từ

“I want to experience new things during my travels.”Tôi muốn trải nghiệm những điều mới trong chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...