Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience outdoor activities

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm các hoạt động ngoài trời cụm từ

“Many tourists come to experience outdoor activities in nature.”Nhiều du khách đến để trải nghiệm các hoạt động ngoài trời trong thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...