experience outdoor adventures
/ɪkˈspɪər.i.əns ˈaʊt.dɔːr ædˈven.tʃərz/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các hoạt động thú vị ngoài trời
cụm từ
“Many tourists seek to experience outdoor adventures like hiking or kayaking.”Nhiều du khách tìm kiếm trải nghiệm các cuộc phiêu lưu ngoài trời như đi bộ đường dài hoặc chèo thuyền kayak.