Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience outdoor adventures

/ɪkˈspɪər.i.əns ˈaʊt.dɔːr ædˈven.tʃərz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động thú vị ngoài trời cụm từ

“Many tourists seek to experience outdoor adventures like hiking or kayaking.”Nhiều du khách tìm kiếm trải nghiệm các cuộc phiêu lưu ngoài trời như đi bộ đường dài hoặc chèo thuyền kayak.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...