Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience pain

Nghĩa thường dùng

trải qua cơn đau cụm từ

“You may experience pain for a few days after the treatment.”Bạn có thể trải qua cơn đau trong vài ngày sau khi điều trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...