experience thrilling adventures
/ɪkˈspɪərɪəns ˈθrɪlɪŋ ædˈvɛnʧərz/
Nghĩa thường dùng
Tham gia vào các hoạt động thú vị và kích thích adrenaline.
cụm từ
“Many travelers seek to experience thrilling adventures during their trips.”Nhiều du khách tìm kiếm những trải nghiệm phiêu lưu thú vị trong chuyến đi của họ.