Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience challenges

Đang hiển thị mục gốc experience challenges cho “experiencing challenges”.

Nghĩa thường dùng

đối mặt với khó khăn trong các hoạt động cụm từ

“Athletes often experience challenges in their training routines.”Các vận động viên thường gặp khó khăn trong lịch luyện tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...