experience challenges
Đang hiển thị mục gốc experience challenges cho “experiencing challenges”.
Nghĩa thường dùng
đối mặt với khó khăn trong các hoạt động
cụm từ
“Athletes often experience challenges in their training routines.”Các vận động viên thường gặp khó khăn trong lịch luyện tập của họ.