experiential learning
/ɪkˌspɪr.iˈen.t̬əl ˈlɜːr.nɪŋ/
Nghĩa thường dùng
học qua trải nghiệm
cụm từ
“Experiential learning involves hands-on activities.”Học qua trải nghiệm bao gồm các hoạt động thực hành.