experiment with
/ɪkˈsperɪmənt wɪð/
Nghĩa thường dùng
thử nghiệm với, làm thí nghiệm với
cụm động từ
“The lab is experimenting with a cheaper way to purify water.”Phòng thí nghiệm đang thử nghiệm một cách lọc nước rẻ hơn.