Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experimental design

/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết kế thí nghiệm cụm từ

“A good experimental design helps ensure valid results.”Một thiết kế thí nghiệm tốt giúp đảm bảo kết quả hợp lệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...