expert testimony
Nghĩa thường dùng
“The lawyer presented expert testimony to strengthen the case.”Luật sư đã trình bày lời chứng của chuyên gia để củng cố vụ án.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The lawyer presented expert testimony to strengthen the case.”Luật sư đã trình bày lời chứng của chuyên gia để củng cố vụ án.
Đang tải...