Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explain ethical responsibilities

/ɪkˈspleɪn ˈɛθ.ɪ.kəl rɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

giải thích các trách nhiệm đạo đức của một người cụm từ

“Teachers should explain ethical responsibilities to their students.”Giáo viên nên giải thích các trách nhiệm đạo đức cho học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...