Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explain phenomena

/ɪkˈspleɪn fəˈnɒmɪnə/

Nghĩa thường dùng

giải thích hiện tượng cụm từ

“Scientists explain phenomena through experiments.”Các nhà khoa học giải thích hiện tượng qua các thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...