Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explain theories

/ɪkˈspleɪn ˈθɪəriz/

Nghĩa thường dùng

giải thích lý thuyết cụm từ

“Teachers explain theories to help students grasp difficult concepts.”Giáo viên giải thích lý thuyết để giúp học sinh hiểu các khái niệm khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...