Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explanatory

/iks'plænətəri/ Collins ★ phổ biến #12564

Nghĩa thường dùng

tính từ: để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa tính từ

“The teacher provided an explanatory note to help students understand the topic better.”Giáo viên đã cung cấp một ghi chú giải thích để giúp học sinh hiểu rõ hơn về chủ đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

explanatory

/iks'plænətəri/

tính từ

  • để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa
  • để giải thích, để thanh minh
Định nghĩa tiếng Anh

s. serving or intended to explain or make clear

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...