explanatory
/iks'plænətəri/ Collins ★ phổ biến #12564
Nghĩa thường dùng
tính từ: để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa
tính từ
“The teacher provided an explanatory note to help students understand the topic better.”Giáo viên đã cung cấp một ghi chú giải thích để giúp học sinh hiểu rõ hơn về chủ đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
explanatory
/iks'plænətəri/
tính từ
- để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa
- để giải thích, để thanh minh
Định nghĩa tiếng Anh
s. serving or intended to explain or make clear