exploit ocean resources
/ɪkˈsplɔɪt ˈoʊʃən rɪˈsɔːrsɪz/
Nghĩa thường dùng
khai thác tài nguyên đại dương
cụm từ
“Many companies exploit ocean resources without considering the environment.”Nhiều công ty khai thác tài nguyên đại dương mà không xem xét môi trường.