Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exploit ocean resources

/ɪkˈsplɔɪt ˈoʊʃən rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

khai thác tài nguyên đại dương cụm từ

“Many companies exploit ocean resources without considering the environment.”Nhiều công ty khai thác tài nguyên đại dương mà không xem xét môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...