Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exploit opportunities

/ɪkˈsplɔɪt ˌɒpərˈtjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

khai thác các cơ hội để thành công cụm từ

“Businesses must exploit opportunities in the market.”Các doanh nghiệp phải khai thác các cơ hội trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...