Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exploit potential

/ɪkˈsplɔɪt pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa thường dùng

khai thác tiềm năng cụm từ

“We should exploit potential in emerging markets.”Chúng ta nên khai thác tiềm năng ở các thị trường mới nổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...