exploit resources
/ɪkˈsplɔɪt rɪˈsɔːrsɪz/
Nghĩa thường dùng
sử dụng tài nguyên một cách triệt để, thường không bền vững
cụm từ
“Countries often exploit resources without considering the environment.”Các quốc gia thường khai thác tài nguyên mà không xem xét đến môi trường.