Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exploit resources

/ɪkˈsplɔɪt rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

sử dụng tài nguyên một cách triệt để, thường không bền vững cụm từ

“Countries often exploit resources without considering the environment.”Các quốc gia thường khai thác tài nguyên mà không xem xét đến môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...