Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exploitable

/iks'plɔitəbl/ phổ biến #31968

Nghĩa thường dùng

có thể bị khai thác tính từ

“The exploitable resources in the area are limited.”Các nguồn tài nguyên có thể khai thác trong khu vực này là hạn chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exploitable

/iks'plɔitəbl/

tính từ

  • có thể khai thác, có thể khai khẩn
  • có thể bóc lột, có thể lợi dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...