exploitable
/iks'plɔitəbl/ phổ biến #31968
Nghĩa thường dùng
có thể bị khai thác
tính từ
“The exploitable resources in the area are limited.”Các nguồn tài nguyên có thể khai thác trong khu vực này là hạn chế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exploitable
/iks'plɔitəbl/
tính từ
- có thể khai thác, có thể khai khẩn
- có thể bóc lột, có thể lợi dụng