Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore – exploration

/ɪkˈsplɔːr/ – /ˌɛkspləˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khám phá – sự khám phá v – n

“We explore new places – The exploration was exciting.”Chúng tôi khám phá những nơi mới – Sự khám phá thật thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...