Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore – exploration – exploratory

/ɪkˈsplɔːr/

Nghĩa thường dùng

khám phá động từ

“They plan to explore the new area.”Họ dự định khám phá khu vực mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...