Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore assumptions

/ɪkˈsplɔːr əˈsʌmpʃənz/

Nghĩa thường dùng

khám phá những giả định được coi là hiển nhiên. cụm từ

“Philosophers often explore assumptions in their arguments.”Các nhà triết học thường khám phá những giả định trong lập luận của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...