Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore character arcs

/ɪkˈsplɔːr ˈkɑːrɪktər ɑːrks/

Nghĩa thường dùng

khám phá sự phát triển của nhân vật cụm từ

“Writers often explore character arcs in their stories.”Các nhà văn thường khám phá sự phát triển của nhân vật trong câu chuyện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...