Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore contexts

/ɪkˈsplɔːr ˈkɒntɛksts/

Nghĩa thường dùng

khám phá các bối cảnh xung quanh hiện tượng xã hội cụm từ

“It's important to explore contexts when studying behavior.”Điều quan trọng là khám phá các bối cảnh khi nghiên cứu hành vi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...