Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore culinary arts

/ɪkˈsplɔːr ˈkʌlɪnəri ɑrts/

Nghĩa thường dùng

khám phá nghệ thuật ẩm thực. cụm từ

“Many students want to explore culinary arts in cooking school.”Nhiều sinh viên muốn khám phá nghệ thuật ẩm thực trong trường nấu ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...