Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

explore cultural identities

/ɪkˈsplɔːr ˈkʌl.tʃər.əl aɪˈdɛntɪtiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các đặc điểm và giá trị của các nền văn hóa cụm từ

“Sociologists often explore cultural identities in their research.”Các nhà xã hội học thường khám phá bản sắc văn hóa trong nghiên cứu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...